Thứ Tư, 14 tháng 8, 2013

Báo Giá Các Căn hộ Chung Cư Kim Văn Kim Lũ

Bán Chung Cư Kim Văn kim Lũ CT12A, CT12B , Tập Hợp Các Căn Hộ Trên Thị Trường Liên hệ Ms Hoa 0935.641.626 để mua căn hộ 

Báo giá căn hộ CHUNG CƯ KIM VĂN KIM LŨ CT12B  cập nhật ngày 12/12/2013
TẦNG 11  KIM VĂN KIM LŨ CT12B
Tầng 11 Diện Tích  Hướng Giá Gốc Chênh
1106 56,2m2 TN-TB 14,935tr/m2 C 10tr
1118 56,2m2 TB-ĐB 14,935tr/m2 C 25tr
1134 65,1m2 ĐN 14,5tr/m2 C 35tr
1136 45m2 ĐN 14,5tr/m2 C 28tr
1146 73,6m2 TN 14,5tr/m2 C 7tr
1148 60,4m2 TN 14,5tr/m2 C 5tr
1124 60,4m2 ĐB 14,5tr/m2 C 5tr

TẦNG 17  KIM VĂN KIM LŨ CT12B
Tầng 17  Diện Tích  Hướng Giá Gốc Chênh
1706 56,2m2 TN-TB 14,42tr/m2 C 25tr
1740 54,3m2 ĐN 14tr/m2 C 28tr
1712 45m2 TB 14tr/m2 C 23tr
1722 73,6m2 ĐB 14tr/m2 C 7tr
1726 73,6m2 ĐB 14tr/m2 C 7tr
1746 73,6m2 TN 14tr/m2 C 7tr
1748 60,4m2 TN 14tr/m2 C 5tr
1724 60,4m2 ĐB 14tr/m2 C 5tr
 
TẦNG 16 - 30  KIM VĂN KIM LŨ CT12B
Tầng 16  Diện Tích  Hướng Giá Gốc Chênh
1636 45m2 ĐN 14,5tr/m2 C 30tr 
1640 54,3m2 ĐN 14,5tr/m2 C 35tr 
3012 45m2 TB 12,5tr/m2 C 35tr
KIOT CT11 41m2 TN 29tr/m2 200tr

Bảng Cập Nhật Các Căn Hộ Chung Cư CT12B Kim Văn Kim Lũ Theo diện tích căn hộ.



Diện Tích 45m2
Căn
DT
Hướng
Giá Gốc
Chênh
312
45
Tây Bắc
14
22
412
45
Tây Bắc
14
25
512
45
Tây Bắc
14,5
20
536
45
Đông Nam
14,5
28
636
45
Đông Nam
14,5
40
712
45
Tây Bắc
14,5
25
736
45
Đông Nam
14,5
25
936
45
Đông Nam
14,5
40
1212
45
Tây Bắc
14,5
35
12A12
45
Tây Bắc
14
20
12A36
45
Đông Nam
14
20
1436
45
Đông Nam
14,5
25
1612
45
Tây Bắc
14,5
20
1636
45
Đông Nam
14,5
35
1836
45
Đông Nam
14
45
2012
45
Tây Bắc
14
25
2036
45
Đông Nam
14
35
2112
45
Tây Bắc
14
50
2236
45
Đông Nam
13
45
2412
45
Tây Bắc
14
32
2436
45
Đông Nam
13
45
2536
45
Đông Nam
13
45
2912
45
Tây Bắc
12.5
35
3912
45
Tây Bắc
11
55
4112
45
Tây Bắc
11
25
4036
45
Đông Nam
11
60
Diện Tích 53,5m2
Căn
DT
Hướng
Giá Gốc
Chênh
320
53,5
Đông Bắc
14
40
328
53,5
Đông Bắc
14
40
344
53,5
Tây Nam
14
40
444
53,5
Tây Nam
14
28
504
53,5
Tây Nam
14,5
28
544
53,5
Tây Nam
14,5
28
604
53,5
Tây Nam
14,5
40
644
53,5
Tây Nam
14,5
40
1044
53,5
Tây Nam
14,5
40
12A04
53,5
Tây Nam
14
30
12A44
53,5
Tây Nam
14
30
1404
53,5
Tây Nam
14,5
30
1420
53,5
Đông Bắc
14,5
25
1428
53,6
Đông Bắc
14,6
20
1444
53,5
Tây Nam
14,5
40
1504
53,5
Tây Nam
14,5
40
1544
53,5
Tây Nam
14,5
35
1628
53,5
Đông Bắc
14,5
30
1820
53,5
Đông Bắc
14
45
1828
53,5
Đông Bắc
14
50
1844
53,5
Tây Nam
14
45
2004
53,5
Tây Nam
14
65
2804
53,5
Tây Nam
12.5
70
2920
53,5
Đông Bắc
12.5
55
3004
53,5
Tây Nam
12.5
60
3428
53,5
Đông Bắc
12
55
3444
53,5
Tây Nam
12
65
4128
53,5
Đông Bắc
11
32
Diện Tích 54,3m2
Căn
DT
Hướng
Giá Gốc
Chênh
440
54,3
Đông Nam
14
25
532
54,3
Đông Nam
14,5
25
540
54,3
Đông Nam
14,5
25
508
54,3
Tây Bắc
14,5
20
516
54,3
Tây Bắc
14,5
20
616
54,3
Tây Bắc
14,5
25
632
54,3
Đông Nam
14,5
35
716
54,3
Tây Bắc
14,5
20
740
54,3
Đông Nam
14,5
25
808
54,3
Tây Bắc
14,5
25
816
54,3
Tây Bắc
14,5
25
908
54,3
Tây Bắc
14,5
25
916
54,3
Tây Bắc
14,5
25
940
54,3
Đông Nam
14,5
35
1032
54,3
Đông Nam
14,5
35
1208
54,3
Tây Bắc
14,5
25
1216
54,3
Tây Bắc
14,5
25
1232
54,3
Đông Nam
14,5
35
1240
54,3
Đông Nam
14,5
35
12A32
54,3
Đông Nam
14
20
12A40
54,3
Đông Nam
14
20
1540
54,3
Đông Nam
14,5
20
1508
54,3
Tây Bắc
14,5
20
1608
54,3
Tây Bắc
14,5
15
1616
54,3
Tây Bắc
14,5
30
1640
54,3
Đông Nam
14,5
35
1708
54,3
Tây Bắc
14
25
1716
54,3
Tây Bắc
14
25
1808
54,3
Tây Bắc
14
30
1816
54,3
Tây Bắc
14
30
1832
54,3
Đông Nam
14
40
1940
54,3
Đông Nam
14
35
2008
54,3
Tây Bắc
14
25
2016
54,3
Tây Bắc
14
25
2032
54,3
Đông Nam
14
35
2040
54,3
Đông Nam
14
35
2108
54,3
Tây Bắc
13
40
2132
54,3
Đông Nam
13
55
2140
54,3
Đông Nam
13
65
2208
54,3
Tây Bắc
13
40
2232
54,3
Đông Nam
13
45
2432
54,3
Đông Nam
13
40
2532
54,3
Đông Nam
13
45
2540
54,3
Đông Nam
13
45
2816
54,4
Tây Bắc
12.5
28
2840
54,3
Đông Nam
12,5
45
2932
54,3
Đông Nam
12,5
45
3040
54,3
Đông Nam
12,5
45
3008
54,3
Tây Bắc
12.5
25
3332
54,3
Đông Nam
12
45
3340
54,3
Đông Nam
12
40
3416
54,4
Tây Bắc
12
35
3432
54,3
Đông Nam
12
45
3440
54,3
Đông Nam
12
45
3516
54,4
Tây Bắc
12
35
3732
54,3
Đông Nam
11
50
3816
54,3
Tây Bắc
11
35
3832
54,3
Đông Nam
11
50
4016
54,3
Tây Bắc
11
15
4108
54,3
Tây Bắc
11
15
4116
54,3
Tây Bắc
11
15
4132
54,3
Đông Nam
11
28
4140
54,3
Đông Nam
11
25
4206
54,3
Đông Nam
10
25
Diện Tích 56,2m2
Căn
DT
Hướng
Giá Gốc
Chênh
342
56,2
ĐN_TB
14,42
30
442
56,2
ĐN_TB
14,42
30
418
56,2
ĐB_TB
14.42
20
506
56,2
TN_TB
14,94
20
518
56,2
ĐB_TB
14.94
25
542
56,2
ĐN_TN
14,94
35
606
56,2
TN_TB
14,94
40
618
56,2
ĐB_TB
14,94
40
630
56,2
ĐN_ĐB
14,94
45
642
56,2
ĐN_TN
14,94
45
706
56,2
TN_TB
14,94
25
718
56,2
ĐB_TB
14,94
25
818
56,2
ĐB_TB
14,94
25
806
56,2
TN_TB
14,94
30
918
56,2
ĐB_TB
14,94
40
942
56,2
ĐN_TN
14,94
50
1006
56,2
TN_TB
14,94
30
1042
56,2
ĐN_TN
14,94
35
1206
56,2
TN_TB
14,94
40
1218
56,2
ĐB_TB
14,94
40
12A06
56,2
TN_TB
14,42
20
12A18
56,2
ĐB_TB
14.42
20
12A30
56,2
ĐN_ĐB
14,42
30
1406
56,2
TN_TB
14,94
25
1442
56,2
ĐN_TN
14,94
40
1618
56,2
ĐB_TB
14,94
30
1730
56,2
ĐN_ĐB
14,42
55
1818
56,2
ĐB_TB
14,42
35
1830
56,2
ĐN_ĐB
14,42
55
1918
56,2
ĐB_TB
14,42
40
1942
56,2
ĐN_TN
14,42
45
2006
56,2
TN_TB
13.39
35
2018
56,2
ĐB_TB
14,42
40
2042
56,2
ĐN_TN
14,42
45
2118
56,2
ĐB_TB
13.39
50
2206
56,2
TN_TB
13.39
65
2230
56,2
ĐN_ĐB
13.39
50
2242
56,2
ĐN_TN
13.39
58
2342
56,2
ĐN_TN
13.39
45
2418
56,2
ĐB_TB
13.39
40
2442
56,2
ĐN_TN
13.39
55
2542
56,2
ĐN_TN
13.39
50
2630
56,2
ĐN_ĐB
12.875
70
2718
56,2
ĐB_TB
12.875
40
2742
56,2
ĐN_TN
12.875
57
2806
56,2
TN_TB
12.875
45
2818
56,2
ĐB_TB
12.875
40
2842
56,2
ĐN_TN
12.875
55
2918
56,2
ĐB_TB
12.875
40
2930
56,2
ĐN_ĐB
12.875
55
3018
56,2
ĐB_TB
12.875
40
3042
56,2
ĐN_TN
12.875
45
3118
56,2
ĐB_TB
12,36
45
3206
56,2
TN_TB
12,36
45
3306
56,2
TN_TB
12,36
55
3318
56,2
ĐB_TB
12,36
55
3330
56,2
ĐN_ĐB
12,36
60
3430
56,2
ĐN_ĐB
12,36
45
3442
56,2
ĐN_TN
12,36
50
3518
56,2
ĐB_TB
12,36
45
3530
56,2
ĐN_ĐB
12,36
45
3742
56,2
ĐN_TN
11.33
57
3842
56,3
ĐN_TN
11.33
57
3830
56,2
ĐN_ĐB
11,33
60
3930
56,2
ĐN_ĐB
11,33
45
4018
56,2
ĐB_TB
11,33
35
4130
56,2
ĐN_ĐB
11,33
30
Diện Tích 60,4m2
Căn
DT
Hướng
Giá Gốc
Chênh
3124
60,4
Đông Bắc
12
10
3224
60,4
Đông Bắc
12
15
3248
60,4
Tây Nam
12
15
3324
60,4
Đông Bắc
12
10
3348
60,4
Tây Nam
12
10
3524
60,4
Đông Bắc
12
10
3548
60,4
Tây Nam
12
10
Diện Tích 65,1m2
Căn
DT
Hướng
Giá Gốc
Chênh
410
65,1
Tây Bắc
14
10
510
65,1
Tây Bắc
14,5
10
614
65,1
Tây Bắc
14,5
25
634
65,1
Đông Nam
14,5
35
734
65,1
Đông Nam
14,5
25
938
65,1
Đông Nam
14,5
35
1210
65,1
Tây Bắc
14,5
30
12A34
65,1
Đông Nam
14,5
20
1438
65,1
Đông Nam
14.5
20
1534
65,1
Đông Nam
14.5
35
1538
65,1
Đông Nam
14.5
35
1610
65,1
Tây Bắc
14,5
15
1614
65,1
Tây Bắc
14,5
15
1634
65,1
Đông Nam
14.5
35
1710
65,1
Tây Bắc
14
30
1834
65,1
Đông Nam
14
45
1838
65,1
Đông Nam
14
45
1910
65,1
Tây Bắc
14
25
1934
65,1
Đông Nam
14
45
2010
65,1
Tây Bắc
14
20
2134
65,1
Đông Nam
13
55
2434
65,1
Đông Nam
13
45
2438
65,1
Đông Nam
13
45
2514
65,1
Tây Bắc
13
25
2634
65,1
Đông Nam
12,5
60
2638
65,1
Đông Nam
12,5
65
2810
65,1
Tây Bắc
12,5
30
2814
65,1
Tây Bắc
12,5
30
2914
65,1
Tây Bắc
12,5
35
3010
65,2
Tây Bắc
12,6
30
3014
65,2
Tây Bắc
12,6
30
3034
65,1
Đông Nam
12,5
45
3038
65,1
Đông Nam
12,5
45
3114
65,1
Tây Bắc
12
40
3214
65,1
Tây Bắc
12
40
3310
65,1
Tây Bắc
12
40
3314
65,1
Tây Bắc
12
40
3338
65,1
Đông Nam
12
45
3414
65,1
Tây Bắc
12
30
3434
65,1
Đông Nam
12
45
3438
65,1
Đông Nam
12
45
3514
65,1
Tây Bắc
12
35
3634
65,1
Đông Nam
11
57
3834
65,1
Đông Nam
11
45
3838
65,2
Đông Nam
12
47
3934
65,1
Đông Nam
11
50
3938
65,1
Đông Nam
11
50
4034
65,1
Đông Nam
11
25
4134
65,1
Đông Nam
11
22
4138
65,1
Đông Nam
11
22
4234
65,1
Đông Nam
10
20
Diện Tích 73,6m2
Căn
DT
Hướng
Giá Gốc
Chênh
346
73,6
Tây Nam
14
10
446
73,6
Tây Nam
14
10
502
73,6
Tây Nam
14.5
15
526
73,6
Đông Bắc
14.5
15
546
73,6
Tây Nam
14.5
15
622
73,6
Đông Bắc
14.5
20
626
73,6
Đông Bắc
14.5
20
646
73,6
Tây Nam
14.5
20
902
73,6
Tây Nam
14.5
20
922
73,6
Đông Bắc
14.5
25
926
73,6
Đông Bắc
14.5
25
946
73,6
Tây Nam
14.5
20
1202
73,6
Tây Nam
14.5
25
1222
73,6
Đông Bắc
14.5
25
1402
73,6
Tây Nam
14.5
10
1446
73,6
Tây Nam
14.5
10
1626
73,6
Đông Bắc
14.5
15
1646
73,6
Tây Nam
14.5
15
1826
73,6
Đông Bắc
14
10
2246
73,6
Tây Nam
12
30
2422
73,6
Đông Bắc
13
25
2526
73,6
Đông Bắc
13
25
2546
73,7
Tây Nam
13
17
2726
73,6
Đông Bắc
12.5
15
2802
73,6
Tây Nam
12,5
30
2822
73,6
Đông Bắc
12.5
25
2902
73,6
Tây Nam
12,5
25
2922
73,6
Đông Bắc
12.5
25
2926
73,6
Đông Bắc
12.5
25
3102
73,6
Tây Nam
12
35
3122
73,6
Đông Bắc
12
25
3126
73,6
Đông Bắc
12
25
3146
73,6
Tây Nam
12
35
3226
73,6
Đông Bắc
12
25
3326
73,7
Đông Bắc
13
30
3346
73,6
Tây Nam
12
25
3422
73,6
Đông Bắc
12
25
3522
73,6
Đông Bắc
12
25
3526
73,6
Đông Bắc
12
25
3546
73,6
Tây Nam
12
25
3726
73,6
Đông Bắc
11
20
3746
73,6
Tây Nam
11
25
3926
73,6
Đông Bắc
11
15
 
Báo giá căn hộ chung cư kim văn kim lũ ct11 cập nhật ngày 08/11/2013 Kiot số 21: diện tích 41m2, mặt tiền 4m, giá gốc 29tr, bán chênh 70tr
Căn 308, dt 62.62m, Tây Bắc, gốc 14tr/m2, chênh 95tr
Căn 626, dt 62.62m, Tây Bắc, gốc 14.5tr/m2, chênh 90tr
Căn 708, dt 62.62m, Đông Nam, gốc 14.5tr/m2, chênh 135tr
Căn 1114, dt 45m, Đông Nam, gốc 14.5tr/m2, chênh 110tr
Căn 1230, dt 77,16m, Tây Bắc, gốc 14,5tr/m2, chênh 150tr
Căn 1604, dt 59.85m, Tây Nam, gốc 14.5tr/m2, chênh 125tr
Căn 1704, dt 59.85m, Tây Nam, gốc 14tr/m2, chênh 95tr
Căn 1926, dt 62.62m, Tây Bắc, gốc 14 tr/m2, chênh 90tr
Căn 1914, dt 45.05m, Đông Nam, gốc 14tr/m2, chênh 110tr
Căn 1932, dt 45.05m, Tây Bắc, gốc 14tr/m2, chênh 100tr
Căn 2132, dt 45.05m, Tây Bắc, gốc 13tr/m2, chênh 100tr
Căn 2426, dt 62.62m, Tây Bắc, gốc 13 tr/m2, chênh 100tr
Căn 2522, dt 59.85m, Đông Bắc, gốc 13tr/m2, chênh 150tr
Căn 3106, dt 68.34m, ĐN_TN, gốc 12.36tr/m2, chênh 150tr
Căn 3224, dt 68,24m, ĐB-TB, gốc 12,36tr/m2, chênh 140tr
Căn 3316, dt 62.62m, Đông Nam, gốc 12 tr/m2, chênh 140tr
Căn 3328, dt 45.05m, Tây Bắc, gốc 12tr/m2, chênh 100tr
Căn 3836, dt 68,24m, TN-TB, gốc 11,33tr/m2, chênh 150tr

Căn 3914, dt 45.05m, Đông Nam, gốc 11tr/m2, chênh 100tr 
Liên hệ mua căn hộ chung cư ct12a , Ct12c , Ct12b vui lòng liên hệ 
BẤT ĐỘNG SẢN ĐẠI AN


Địa chỉ: Kiot số 6 CT10A – KDT Đại Thanh – Thanh Trì – Hà Nội
Mss Hoa: 0935.641.626
Ms Lương: 0916.060.623 
tổng thể kim văn kim lũ
Hiện Tôi đang bán các căn hộ chung cư thuộc dự án Godensilk – Kim Văn Kim Lũ và các căn iot của chung cư và các căn hộ chung cư kim văn kim lũ giá rẻ

Giá gốc các căn hộ chung cư kim văn kim lũ:

Tầng 2, 3, 4, 17, 18, 19, 20: Giá gốc 14 triệu/m2
Tầng 5 đến tầng 16: Giá gốc 14,5 triệu/m2
Tầng 21 đến tầng 25: giá gốc 13 triệu/m2
Tầng 26 đến tầng 30: Giá gốc 12,5 triệu/m2
Tầng 31 đến tầng 35: Giá gốc 12 triệu/m2
Tầng 36 đến tầng 39: Giá gốc 11 triệu/m2

Tiến độ đóng tiền:

Đợt 1: Xây xong móng đóng 20%
Đợt 2: Xây xong tầng 13 đóng 20%
Đợt 3: Xây xong tầng 26 đóng 20%
Đợt 4: Xây xong tầng 39 đóng 20%
Đợt 5: Hoàn thiện và bàn giao nhà đóng 20% còn lại

Tiến Độ Xây dựng tòa chung cư

Hiện Chung Cư Kim Văn Kim Lũ đã xây dựng đến tầng 16 và đã đóng tiền đợt 2.
Quý khách có nhu cầu mua căn hộ chung cư kim văn kim lũ Liên hệ:
Mr Đại: 0987.246.081
Thông tin Cụ Thể Về dự án Chung Cư Kim Văn Kim Lũ: Tại Đây
Thông tin báo giá của dự án khác


Thông tin dự án khác:




Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét